đỉnh chung

  1. cái vạc cái chuông. Danh từ này hai ba chú thích khác nhau. Đa số thì nói: ngày xưa nhà phú quí đông người ăn, phải thổi cơm bằng vạc, gọi người tôi tớ bằng chuông. nơi nói: thức ăn đựng bằng vạc, gọi người hầu tiệc bằng chuông v.v. Nhưng các chú thích đều thống nhấtchỗ: đỉnh chung cảnh đại phú quí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đỉnh chung"

đỉnh chung
Một gia đình phú quý dùng đỉnh chung trong bữa tiệc.